Mưu cầu 謀求 lo liệu, sắp đặt để có được

Mưu 謀: lo liệu, lo tính

Cầu 求: tìm

Mưu cầu: lo liệu, sắp đặt, tính toán để có được

Từ điển Thiều Chửu

① Toan tính, toan tính trước rồi mới làm gọi là mưu. Như tham mưu 參謀 cùng dự vào việc mưu toan ấy

② Mưu kế.

③ Mưu cầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tính toán, toan tính, mưu kế

足智多謀 Nhiều mưu mẹo;

② Mưu tính, mưu cầu: 謀生 Tìm kế sinh nhai; 爲人類謀福利 Mưu cầu hạnh phúc cho loài người;

③ Bàn bạc, trao đổi ý kiến: 不謀而合 Không bàn mà nên.

Thông tin bổ sung

Nhóm: Chia sẻ

Miêu tả:

Mưu cầu quyền lợi


Trình tự các bước:


Công cụ sử dụng:

CHIÊU BÀI



Trạng thái: Active

___

Xem: TẤT CẢ PHƯƠNG PHÁP

Tuần 09, Thứ Hai – Ngày 26.02.2024


Posted

in

by

Tags: